Skip to:

Lịch sử thành lập

Viện Đào tạo sau đại học được thành lập theo Quyết định số 2575/QĐ-ĐHHH-TCCB của Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải Việt Nam vào ngày 19/09/2011  trên cơ sở Khoa Đào tạo sau đại học.

Trường ĐHHH được giao nhiệm vụ đào tạo SĐH từ năm 1992 với 04 chuyên ngành tại QĐ số 1959 /QĐ-SĐH , ngày 21 tháng 9 năm 1992 của Bộ GDĐT:

  • Đóng tàu thủy
  • Khai thác, vận hành máy tàu thủy,
  • Tự đông điện tàu thủy,
  • An toàn hàng hải.

Tại QĐ số 1944 /QĐ-SĐH , ngày 16 tháng 9 năm 1993 của Bộ GDĐT, Trường được giao nhiệm vụ đào tạo Thạc sỹ chuyên  ngành:

  • Kinh tế vận tải

Tại QĐ số 1944 /QĐ-BGD&ĐT/SĐH , ngày 05 tháng 6 năm 1995 của Bộ GDĐT, Trường được giao nhiệm vụ đào tạo 03 chuyên  ngành Tiến sỹ:

  • Lý thuyết thiết kế tàu thuyền,
  • Thiết bị năng lượng trong tàu thuyền,
  • Công nghệ đóng mới và sửa chữa tàu thuyền.

Tại QĐ số 3588 /QĐ-BGD&ĐT/SĐH , ngày 14 tháng 10 năm 1998 của Bộ GDĐT, Trường được giao nhiệm vụ đào tạo Thạc sỹ chuyên  ngành:

  • Công trình thủy

Tại QĐ số 5582 /QĐ-BGD&ĐT/SĐH , ngày 08 tháng 02 năm 2000 của Bộ GDĐT, Trường được giao nhiệm vụ đào tạo Tiến sỹ chuyên  ngành:

  • Tổ chức và quản lý sản xuất – kinh tế vận tải thủy.

Từ năm 2004 đến nay, tại QĐ số 3331 /QĐ-BGD&ĐT-SĐH , ngày 21 tháng 6 năm 2004 của Bộ GDĐT về việc đổi tên một số chuyên ngành, Trường đào tạo 06 chuyên ngành Thạc sỹ và 03 chuyên ngành Tiến sỹ.

 Tại QĐ số 1780 /QĐ-BGDĐT, ngày 13 tháng 3 năm 2007 của Bộ GDĐT, Trường được thực hiện  chương trình đào tạo Thạc sỹ hợp tác với Đại học Liege, Vương Quốc Bỉ chuyên  ngành đóng tàu:

  • Shipbuilding Technology

Tại QĐ số 2955 /QĐ-BGDĐT, ngày 21 tháng 7 năm 2010 của Bộ GDĐT, Trường được giao nhiệm vụ đào tạo Thạc sỹ 02 chuyên  ngành:

  • Điều khiển tàu biển
  • Kỹ thuật điện tử

Đào tạo thạc sỹ:

1. Ngành: Khoa học hàng hải; Mã số: 60840106

Gồm: 1.1. Bảo đảm an toàn hàng hải;              

         1.2. Điều khiển tàu biển

2. Ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực; Mã số: 60520116

Gồm: 2.1.  Khai thác, bảo trì tàu thủy

         2.2.  Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật tàu thủy 1, ký hiệu: KTTT1)

         2.3. Máy và thiết bị tàu thủy (Kỹ thuật tàu thủy 2, ký hiệu: KTTT2)

3. Ngành: Tổ chức và quản lý vận tải; Mã số: 60840103

4. Ngành: Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa; Mã số: 60520216

5. Ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Mã số: 60580202

6. Ngành: Kỹ thuật điện tử; Mã số: 60520203

7. Ngành: Công nghệ thông tin; Mã số: 60480201

8. Ngành: Quản lý kinh tế; Mã số: 60340410

Đào tạo tiến sỹ:

1. Ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực;  Mã số: 62520116

Gồm các chuyên ngành: 1.1  Kỹ thuật tàu thủy;                          

                                    1.2. Khai thác, bảo trì tàu thủy;  

                                    1.3  Máy và thiết bị tàu thủy     

2. Ngành: Tổ chức và quản lý vận tải; Mã số: 62840103

3. Ngành: Khoa học hàng hải; Mã số: 62840106

Gồm các chuyên ngành: 3.1: Bảo đảm an toàn hàng hải

                                    3.2: Điều khiển tàu biển

4. Ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Mã số: 62520216

5. Ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Mã số: 62580202