|
1 |
Bản mô tả chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ - áp dụng cho các khóa từ 2025 đợt 2 |
Thạc sỹ |
|
2 |
17. INDUSTRIAL MANUFACTURING MANAGEMENT |
Thạc sỹ |
|
3 |
16. ENVIRONMENTAL MANAGEMENT |
Thạc sỹ |
|
4 |
15. HYDRAULIC ENGINEERING |
Thạc sỹ |
|
5 |
14. ENERGY EQUIPMENT MANAGEMENT |
Thạc sỹ |
|
6 |
13. FINANCIAL MANAGEMENT |
Thạc sỹ |
|
7 |
12. ENGINEERING MANAGEMENT |
Thạc sỹ |
|
8 |
11. ECONOMICS MANAGEMENT |
Thạc sỹ |
|
9 |
10 TRANSPORTATION MANAGEMENT AND LOGISTICS |
Thạc sỹ |
|
10 |
9. INVESTMENT AND CONSTRUCTION PROJECT MANAGEMENT |
Thạc sỹ |
|
11 |
8. MARITIME MANAGEMENT |
Thạc sỹ |
|
12 |
7. NAVAL ARCHITECTURE AND OCEAN ENGINEERING |
Thạc sỹ |
|
13 |
6. ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS ENGINEERING |
Thạc sỹ |
|
14 |
5 CILVIL AND INDUSTRIAL OF CONSTRUCTION ENGINEERING |
Thạc sỹ |
|
15 |
4 ENVIRONMENTAL ENGINEERING |
Thạc sỹ |
|
16 |
3. CONTROL AND AUTOMATION ENGINEERING |
Thạc sỹ |
|
17 |
2. INFORMATION TECHNOLOGY |
Thạc sỹ |
|
18 |
1. MARITIME SAFETY ENGINEERING |
Thạc sỹ |
|
19 |
Chương trình đào tạo các chuyên ngành thạc sĩ áp dụng cho các khóa từ 2024 đợt 1 |
Thạc sỹ |
|
20 |
Chương trình đào tạo các chuyên ngành thạc sĩ áp dụng cho các khóa từ 2022 đợt 1 |
Thạc sỹ |
|
21 |
Quản lý sản xuất công nghiệp |
Thạc sỹ |
|
22 |
Quản lý sản xuất công nghiệp |
Thạc sỹ |
|
23 |
Quản lý môi trường |
Thạc sỹ |
|
24 |
Quản lý tài chính |
Thạc sỹ |
|
25 |
Quản lý dự án đầu tư và xây dựng |
Thạc sỹ |
|
26 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
Thạc sỹ |
|
27 |
Quản lý vận tải và Logistics |
Thạc sỹ |
|
28 |
Chương trình đào tạo các ngành thạc sĩ áp dụng cho các khóa từ 2017 đợt 2 |
Thạc sỹ |
|
29 |
Chuẩn đầu ra trình độ Thạc sĩ - 2017 |
Thạc sỹ |
|
30 |
Kĩ thuật Môi trường |
Thạc sỹ |
|
31 |
Ngành Kĩ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
Thạc sỹ |
|
32 |
Chuyên Ngành Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải |
Thạc sỹ |
|
33 |
Ngành Kỹ thuật điện tử |
Thạc sỹ |
|
34 |
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
Thạc sỹ |
|
35 |
Ngành Quản lý kinh tế |
Thạc sỹ |
|
36 |
Ngành Công nghệ thông tin |
Thạc sỹ |
|
37 |
Chuyên ngành Quản lý hàng hải |
Thạc sỹ |
|
38 |
Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
Thạc sỹ |
|
39 |
Chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy |
Thạc sỹ |
|
40 |
Chuyên ngành Máy và thiết bị tàu thủy |
Thạc sỹ |
|
41 |
Chuyên ngành Khai thác, bảo trì tàu thuỷ |
Thạc sỹ |